неудобочита́емый
Dấu sắc trên неудобочита́емый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неудобочита́емый nghĩa là khó đọc.
Nghĩa của неудобочита́емый
Tính từ
- Khó đọc.
Biến cách của неудобочита́емый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неудобочита́емый | неудобочита́емое | неудобочита́емая | неудобочита́емые |
| Sinh cách | неудобочита́емого | неудобочита́емого | неудобочита́емой | неудобочита́емых |
| Tặng cách | неудобочита́емому | неудобочита́емому | неудобочита́емой | неудобочита́емым |
| Đối cách | неудобочита́емый / неудобочита́емого | неудобочита́емое | неудобочита́емую | неудобочита́емые / неудобочита́емых |
| Công cụ cách | неудобочита́емым | неудобочита́емым | неудобочита́емой | неудобочита́емыми |
| Giới cách | неудобочита́емом | неудобочита́емом | неудобочита́емой | неудобочита́емых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của неудобочита́емый
| So sánh hơn | (по)неудобочита́емее |
| So sánh nhất | (наи)неудобочита́емейший |
Câu hỏi thường gặp
неудобочитаемый nghĩa là gì?
неудобочитаемый (tính từ) nghĩa là khó đọc.
неудобочитаемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неудобочита́емый (phiên âm Latinh neudobočitájemyj, IPA [nʲɪʊdəbət͡ɕɪˈta(j)ɪmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.