TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неудобочита́емый

neudobočitájemyj[nʲɪʊdəbət͡ɕɪˈta(j)ɪmɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неудобочита́емый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неудобочита́емый nghĩa là khó đọc.

Nghĩa của неудобочита́емый

Tính từ

  1. Khó đọc.

Biến cách của неудобочита́емый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеудобочита́емыйнеудобочита́емоенеудобочита́емаянеудобочита́емые
Sinh cáchнеудобочита́емогонеудобочита́емогонеудобочита́емойнеудобочита́емых
Tặng cáchнеудобочита́емомунеудобочита́емомунеудобочита́емойнеудобочита́емым
Đối cáchнеудобочита́емый / неудобочита́емогонеудобочита́емоенеудобочита́емуюнеудобочита́емые / неудобочита́емых
Công cụ cáchнеудобочита́емымнеудобочита́емымнеудобочита́емойнеудобочита́емыми
Giới cáchнеудобочита́емомнеудобочита́емомнеудобочита́емойнеудобочита́емых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của неудобочита́емый

So sánh hơn(по)неудобочита́емее
So sánh nhất(наи)неудобочита́емейший

Câu hỏi thường gặp

неудобочитаемый nghĩa là gì?

неудобочитаемый (tính từ) nghĩa là khó đọc.

неудобочитаемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неудобочита́емый (phiên âm Latinh neudobočitájemyj, IPA [nʲɪʊdəbət͡ɕɪˈta(j)ɪmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.