TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неупотреби́тельный

neupotrebítelʹnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неупотреби́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неупотреби́тельный nghĩa là không thông dụng, ít dùng.

Nghĩa của неупотреби́тельный

Tính từ

  1. Không thông dụng, ít dùng.
    • неупотреби́тельные выраже́нияnhững thành ngữ không thông dụng

Biến cách của неупотреби́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеупотреби́тельныйнеупотреби́тельноенеупотреби́тельнаянеупотреби́тельные
Sinh cáchнеупотреби́тельногонеупотреби́тельногонеупотреби́тельнойнеупотреби́тельных
Tặng cáchнеупотреби́тельномунеупотреби́тельномунеупотреби́тельнойнеупотреби́тельным
Đối cáchнеупотреби́тельныйнеупотреби́тельноенеупотреби́тельнуюнеупотреби́тельные
Công cụ cáchнеупотреби́тельнымнеупотреби́тельнымнеупотреби́тельнойнеупотреби́тельными
Giới cáchнеупотреби́тельномнеупотреби́тельномнеупотреби́тельнойнеупотреби́тельных
Dạng ngắnнеупотреби́теленнеупотреби́тельнонеупотреби́тельнанеупотреби́тельны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

неупотребительный nghĩa là gì?

неупотребительный (tính từ) nghĩa là không thông dụng, ít dùng.

неупотребительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неупотреби́тельный (phiên âm Latinh neupotrebítelʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.