нра́вственность
Dấu sắc trên нра́вственность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нра́вственность nghĩa là đạo đức, luân lý, đức hạnh, phẩm hạnh.
Nghĩa của нра́вственность
Danh từ
- Đạo đức, luân lý.
- моральные качества Đức hạnh, phẩm hạnh, hạnh kiểm, nhân cách, nhân phẩm.
Biến cách của нра́вственность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | нра́вственность | нра́вственности |
| Sinh cách кого? чего? | нра́вственности | нра́вственностей |
| Tặng cách кому? чему? | нра́вственности | нра́вственностям |
| Đối cách кого? что? | нра́вственность | нра́вственности |
| Công cụ cách кем? чем? | нра́вственностью | нра́вственностями |
| Giới cách о ком? о чём? | нра́вственности | нра́вственностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
нравственность nghĩa là gì?
нравственность (danh từ) nghĩa là đạo đức, luân lý, đức hạnh, phẩm hạnh.
нравственность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нра́вственность (phiên âm Latinh nrávstvennostʹ, IPA [ˈnrafstvʲɪn(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.