TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нра́вственность

giống cáibất động vật
nrávstvennostʹ[ˈnrafstvʲɪn(ː)əsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нра́вственность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нра́вственность nghĩa là đạo đức, luân lý, đức hạnh, phẩm hạnh.

Nghĩa của нра́вственность

Danh từ

  1. Đạo đức, luân lý.
  2. моральные качества Đức hạnh, phẩm hạnh, hạnh kiểm, nhân cách, nhân phẩm.

Biến cách của нра́вственность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?нра́вственностьнра́вственности
Sinh cách кого? чего?нра́вственностинра́вственностей
Tặng cách кому? чему?нра́вственностинра́вственностям
Đối cách кого? что?нра́вственностьнра́вственности
Công cụ cách кем? чем?нра́вственностьюнра́вственностями
Giới cách о ком? о чём?нра́вственностинра́вственностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

нравственность nghĩa là gì?

нравственность (danh từ) nghĩa là đạo đức, luân lý, đức hạnh, phẩm hạnh.

нравственность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нра́вственность (phiên âm Latinh nrávstvennostʹ, IPA [ˈnrafstvʲɪn(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.