объясне́ние
Dấu sắc trên объясне́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
объясне́ние nghĩa là sự giải thích, giảng giải, giãi bày, trình bày.
Nghĩa của объясне́ние
Danh từ
- Sự giải thích, giảng giải, cắt nghĩa, giải nghĩa, thuyết minh, lý giải.
- в оправдание чего-л. [sự] giãi bày, trình bày, thanh minh, biện bạch, biện minh.
- разговор Câu chuyện, chuyện trò để giãi tỏ việc gì.
- объясне́ние в любви́thổ lộ tình yêu
Biến cách của объясне́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | объясне́ние | объясне́ния |
| Sinh cách кого? чего? | объясне́ния | объясне́ний |
| Tặng cách кому? чему? | объясне́нию | объясне́ниям |
| Đối cách кого? что? | объясне́ние | объясне́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | объясне́нием | объясне́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | объясне́нии | объясне́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với объясне́ние
- Я должен дать вам объяснение. Tôi nợ bạn một lời giải thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3333489
- Спасибо Вам за объяснение. cảm ơn vì giải thích của bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4212560
- Спасибо тебе за объяснение. cảm ơn vì giải thích của bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4212561
- Спасибо за объяснение. cảm ơn vì giải thích của bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5537
- У меня уйдёт слишком много времени на объяснение, почему это не сработает. Tôi sẽ mất quá nhiều thời gian hơn để giải thích cho bạn tại sao nó không làm việc (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #337458
- У меня нет времени на объяснения. Tôi không có thời gian để giải thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3571883
- В этой книге нет подробных объяснений. Cuốn sách không có giải thích chi tiết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13809010
- Тому, что случилось с Томом, нет никакого объяснения. Không có lời giải thích nào cho việc xảy đến với Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3879201
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
объяснение nghĩa là gì?
объяснение (danh từ) nghĩa là sự giải thích, giảng giải, giãi bày, trình bày.
объяснение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là объясне́ние (phiên âm Latinh obʺjasnénije, IPA [ɐbjɪsˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.