TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

объясне́ние

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
obʺjasnénije[ɐbjɪsˈnʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên объясне́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

объясне́ние nghĩa là sự giải thích, giảng giải, giãi bày, trình bày.

Nghĩa của объясне́ние

Danh từ

  1. Sự giải thích, giảng giải, cắt nghĩa, giải nghĩa, thuyết minh, lý giải.
  2. в оправдание чего-л. [sự] giãi bày, trình bày, thanh minh, biện bạch, biện minh.
  3. разговор Câu chuyện, chuyện trò để giãi tỏ việc gì.
    • объясне́ние в любви́thổ lộ tình yêu

Biến cách của объясне́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?объясне́ниеобъясне́ния
Sinh cách кого? чего?объясне́нияобъясне́ний
Tặng cách кому? чему?объясне́ниюобъясне́ниям
Đối cách кого? что?объясне́ниеобъясне́ния
Công cụ cách кем? чем?объясне́ниемобъясне́ниями
Giới cách о ком? о чём?объясне́нииобъясне́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với объясне́ние

  • Я должен дать вам объяснение. Tôi nợ bạn một lời giải thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3333489
  • Спасибо Вам за объяснение. cảm ơn vì giải thích của bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4212560
  • Спасибо тебе за объяснение. cảm ơn vì giải thích của bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4212561
  • Спасибо за объяснение. cảm ơn vì giải thích của bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5537
  • У меня уйдёт слишком много времени на объяснение, почему это не сработает. Tôi sẽ mất quá nhiều thời gian hơn để giải thích cho bạn tại sao nó không làm việc (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #337458
  • У меня нет времени на объяснения. Tôi không có thời gian để giải thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3571883
  • В этой книге нет подробных объяснений. Cuốn sách không có giải thích chi tiết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13809010
  • Тому, что случилось с Томом, нет никакого объяснения. Không có lời giải thích nào cho việc xảy đến với Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3879201

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

объяснение nghĩa là gì?

объяснение (danh từ) nghĩa là sự giải thích, giảng giải, giãi bày, trình bày.

объяснение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là объясне́ние (phiên âm Latinh obʺjasnénije, IPA [ɐbjɪsˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.