TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обёртка

giống cáibất động vật
objórtka[ɐˈbʲɵrtkə] giọng máy của trình duyệt

обёртка nghĩa là cái gói, bọc.

Nghĩa của обёртка

Danh từ

  1. Cái gói, bọc, bao, giấy gói, giấy bọc.

Biến cách của обёртка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?обёрткаобёртки
Sinh cách кого? чего?обёрткиобёрток
Tặng cách кому? чему?обёрткеобёрткам
Đối cách кого? что?обёрткуобёртки
Công cụ cách кем? чем?обёрткойобёртками
Giới cách о ком? о чём?обёрткеобёртках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

обёртка nghĩa là gì?

обёртка (danh từ) nghĩa là cái gói, bọc.

обёртка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обёртка (phiên âm Latinh objórtka, IPA [ɐˈbʲɵrtkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.