обёртка
giống cáibất động vật
objórtka[ɐˈbʲɵrtkə]
giọng máy của trình duyệt
обёртка nghĩa là cái gói, bọc.
Nghĩa của обёртка
Danh từ
- Cái gói, bọc, bao, giấy gói, giấy bọc.
Biến cách của обёртка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обёртка | обёртки |
| Sinh cách кого? чего? | обёртки | обёрток |
| Tặng cách кому? чему? | обёртке | обёрткам |
| Đối cách кого? что? | обёртку | обёртки |
| Công cụ cách кем? чем? | обёрткой | обёртками |
| Giới cách о ком? о чём? | обёртке | обёртках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
обёртка nghĩa là gì?
обёртка (danh từ) nghĩa là cái gói, bọc.
обёртка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обёртка (phiên âm Latinh objórtka, IPA [ɐˈbʲɵrtkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.