озаре́ние
Dấu sắc trên озаре́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
озаре́ние nghĩa là tâm trí sáng ra, linh cảm.
Nghĩa của озаре́ние
Danh từ
- sách vở Tâm trí sáng ra, linh cảm.
Biến cách của озаре́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | озаре́ние | озаре́ния |
| Sinh cách кого? чего? | озаре́ния | озаре́ний |
| Tặng cách кому? чему? | озаре́нию | озаре́ниям |
| Đối cách кого? что? | озаре́ние | озаре́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | озаре́нием | озаре́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | озаре́нии | озаре́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
озарение nghĩa là gì?
озарение (danh từ) nghĩa là tâm trí sáng ra, linh cảm.
озарение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là озаре́ние (phiên âm Latinh ozarénije, IPA [ɐzɐˈrʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.