TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

окре́стность

giống cáibất động vật
okréstnostʹ[ɐˈkrʲesnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên окре́стность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

окре́стность nghĩa là ngoại vi, vùng lân cận, vùng xung quanh.

Nghĩa của окре́стность

Danh từ

  1. Ngoại vi, vùng lân cận, miền kế cận, miền phụ cận.
    • окре́стность го́родаngoại vi thành phố, vùng ngoại ô, ngoại thành
  2. окружающее пространство Vùng xung quanh.

Biến cách của окре́стность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?окре́стностьокре́стности
Sinh cách кого? чего?окре́стностиокре́стностей
Tặng cách кому? чему?окре́стностиокре́стностям
Đối cách кого? что?окре́стностьокре́стности
Công cụ cách кем? чем?окре́стностьюокре́стностями
Giới cách о ком? о чём?окре́стностиокре́стностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của окре́стность

Câu hỏi thường gặp

окрестность nghĩa là gì?

окрестность (danh từ) nghĩa là ngoại vi, vùng lân cận, vùng xung quanh.

окрестность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là окре́стность (phiên âm Latinh okréstnostʹ, IPA [ɐˈkrʲesnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.