о́кунь
Dấu sắc trên о́кунь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
о́кунь nghĩa là con cá rô, cá pecca.
Nghĩa của о́кунь
Danh từ
- Con cá rô, cá pecca (Perca fluviatilis).
Biến cách của о́кунь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | о́кунь | о́куни |
| Sinh cách кого? чего? | о́куня | окуне́й |
| Tặng cách кому? чему? | о́куню | окуня́м |
| Đối cách кого? что? | о́куня | окуне́й |
| Công cụ cách кем? чем? | о́кунем | окуня́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | о́куне | окуня́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
окунь nghĩa là gì?
окунь (danh từ) nghĩa là con cá rô, cá pecca.
окунь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là о́кунь (phiên âm Latinh ókunʹ, IPA [ˈokʊnʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.