осуше́ние
giống trungbất động vật
osušénije
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên осуше́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
осуше́ние nghĩa là sự tiêu nước, tiêu thủy.
Nghĩa của осуше́ние
Danh từ
- Sự tiêu nước, tiêu thủy, tháo cạn, tát cạn, làm cạn, làm khô.
Biến cách của осуше́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | осуше́ние | осуше́ния |
| Sinh cách кого? чего? | осуше́ния | осуше́ний |
| Tặng cách кому? чему? | осуше́нию | осуше́ниям |
| Đối cách кого? что? | осуше́ние | осуше́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | осуше́нием | осуше́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | осуше́нии | осуше́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
осушение nghĩa là gì?
осушение (danh từ) nghĩa là sự tiêu nước, tiêu thủy.
осушение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là осуше́ние (phiên âm Latinh osušénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.