осуществи́мость
Dấu sắc trên осуществи́мость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
осуществи́мость nghĩa là Khả năng thực hiện được.
Nghĩa của осуществи́мость
Danh từ
- Khả năng thực hiện được.
Biến cách của осуществи́мость (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | осуществи́мость |
| Sinh cách кого? чего? | осуществи́мости |
| Tặng cách кому? чему? | осуществи́мости |
| Đối cách кого? что? | осуществи́мость |
| Công cụ cách кем? чем? | осуществи́мостью |
| Giới cách о ком? о чём? | осуществи́мости |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
осуществимость nghĩa là gì?
осуществимость (danh từ) nghĩa là Khả năng thực hiện được.
осуществимость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là осуществи́мость (phiên âm Latinh osuščestvímostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.