отвёртка
отвёртка nghĩa là cái tuốc-nơ-vít, tua-vít.
Nghĩa của отвёртка
Danh từ
- Cái tuốc-nơ-vít, tua-vít, chìa vít.
Biến cách của отвёртка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отвёртка | отвёртки |
| Sinh cách кого? чего? | отвёртки | отвёрток |
| Tặng cách кому? чему? | отвёртке | отвёрткам |
| Đối cách кого? что? | отвёртку | отвёртки |
| Công cụ cách кем? чем? | отвёрткой | отвёртками |
| Giới cách о ком? о чём? | отвёртке | отвёртках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với отвёртка
- Мне нужна отвёртка. Tôi cần cái tua-vít. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3527505
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
отвёртка nghĩa là gì?
отвёртка (danh từ) nghĩa là cái tuốc-nơ-vít, tua-vít.
отвёртка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отвёртка (phiên âm Latinh otvjórtka, IPA [ɐtˈvʲɵrtkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.