TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отвёртка

giống cáibất động vật
otvjórtka[ɐtˈvʲɵrtkə] giọng máy của trình duyệt

отвёртка nghĩa là cái tuốc-nơ-vít, tua-vít.

Nghĩa của отвёртка

Danh từ

  1. Cái tuốc-nơ-vít, tua-vít, chìa vít.

Biến cách của отвёртка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?отвёрткаотвёртки
Sinh cách кого? чего?отвёрткиотвёрток
Tặng cách кому? чему?отвёрткеотвёрткам
Đối cách кого? что?отвёрткуотвёртки
Công cụ cách кем? чем?отвёрткойотвёртками
Giới cách о ком? о чём?отвёрткеотвёртках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với отвёртка

  • Мне нужна отвёртка. Tôi cần cái tua-vít. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3527505

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

отвёртка nghĩa là gì?

отвёртка (danh từ) nghĩa là cái tuốc-nơ-vít, tua-vít.

отвёртка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отвёртка (phiên âm Latinh otvjórtka, IPA [ɐtˈvʲɵrtkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.