оформле́ние
Dấu sắc trên оформле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оформле́ние nghĩa là làm đúng thể thức, làm giấy tờ, trình bày, bài trí.
Nghĩa của оформле́ние
Danh từ
- выполнение формальностей [sự] làm thủ tục giấy tờ, làm đúng thể thức, làm giấy tờ.
- оформление на рабо́туsự làm thủ tục [giấy tờ] để nhận công tác, sự làm giấy tờ để đi làm việc
- оформление докуме́нтов[sự] làm thủ tục giấy tờ, giấy tờ
- внешний вид чего-л. [sự, cách] trình bày, bài trí, trang trí, bố trí, bố cục, trang hoàng, phối trí, sắp đặt.
- оформление газе́ты[sự] trình bày tờ báo
- оформление спекта́кляsự dàn cảnh (trang trí, bài trí, trang hoàng) vở kịch
- музыка́льное оформлениеsự trình bày (phối trí, bố trí) nhạc
- худо́жественное оформление[sự] trình bày mỹ thuật
- архитекту́рное оформлениеsự bố cục (bài trí) kiến trúc
Biến cách của оформле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | оформле́ние |
| Sinh cách кого? чего? | оформле́ния |
| Tặng cách кому? чему? | оформле́нию |
| Đối cách кого? что? | оформле́ние |
| Công cụ cách кем? чем? | оформле́нием |
| Giới cách о ком? о чём? | оформле́нии |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của оформле́ние
Câu hỏi thường gặp
оформление nghĩa là gì?
оформление (danh từ) nghĩa là làm đúng thể thức, làm giấy tờ, trình bày, bài trí.
оформление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оформле́ние (phiên âm Latinh oformlénije, IPA [ɐfɐrˈmlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.