пи́жма
giống cáibất động vật
pížma[ˈpʲiʐmə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пи́жма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пи́жма nghĩa là cây cúc ngài.
Nghĩa của пи́жма
Danh từ
- Cây cúc ngài.
Biến cách của пи́жма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пи́жма | пи́жмы |
| Sinh cách кого? чего? | пи́жмы | пи́жм |
| Tặng cách кому? чему? | пи́жме | пи́жмам |
| Đối cách кого? что? | пи́жму | пи́жмы |
| Công cụ cách кем? чем? | пи́жмой | пи́жмами |
| Giới cách о ком? о чём? | пи́жме | пи́жмах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пижма nghĩa là gì?
пижма (danh từ) nghĩa là cây cúc ngài.
пижма đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пи́жма (phiên âm Latinh pížma, IPA [ˈpʲiʐmə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.