TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

повста́нческий

povstánčeskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên повста́нческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

повста́нческий nghĩa là nghĩ binh.

Nghĩa của повста́нческий

Tính từ

  1. Thuộc về nghĩa quân, nghĩ binh; loạn quân ((giống trung) повста́нец).
    • повстанческий отря́дđội nghĩa quân, đội loạn quân
    • повста́нческое движе́ниеphong trào khởi nghĩa (nổi dậy, dấy nghĩa, nổi loạn, dấy loạn)

Biến cách của повста́нческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchповста́нческийповста́нческоеповста́нческаяповста́нческие
Sinh cáchповста́нческогоповста́нческогоповста́нческойповста́нческих
Tặng cáchповста́нческомуповста́нческомуповста́нческойповста́нческим
Đối cáchповста́нческийповста́нческоеповста́нческуюповста́нческие
Công cụ cáchповста́нческимповста́нческимповста́нческойповста́нческими
Giới cáchповста́нческомповста́нческомповста́нческойповста́нческих
Dạng ngắn*повста́нческ*повста́нческо*повста́нческаповста́нчески

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

повстанческий nghĩa là gì?

повстанческий (tính từ) nghĩa là nghĩ binh.

повстанческий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là повста́нческий (phiên âm Latinh povstánčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.