поджига́тель
Dấu sắc trên поджига́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поджига́тель nghĩa là kẻ đốt nhà.
Nghĩa của поджига́тель
Danh từ
- Kẻ đốt nhà; (nghĩa bóng) kẻ xúi giục, kẻ xúi bẩy.
- поджига́тель войны́kẻ gây chiến, kẻ hiếu chiến, kẻ nhen ngọn lửa chiến tranh
Biến cách của поджига́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поджига́тель | поджига́тели |
| Sinh cách кого? чего? | поджига́теля | поджига́телей |
| Tặng cách кому? чему? | поджига́телю | поджига́телям |
| Đối cách кого? что? | поджига́теля | поджига́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | поджига́телем | поджига́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | поджига́теле | поджига́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
поджигатель nghĩa là gì?
поджигатель (danh từ) nghĩa là kẻ đốt nhà.
поджигатель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поджига́тель (phiên âm Latinh podžigátelʹ, IPA [pəd͡ʐʐɨˈɡatʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.