постепе́нность
Dấu sắc trên постепе́нность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
постепе́нность nghĩa là tiệm tiến, tuần tự.
Nghĩa của постепе́нность
Danh từ
- [Sự, tính] tiệm tiến, tuần tự.
Biến cách của постепе́нность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | постепе́нность | постепе́нности |
| Sinh cách кого? чего? | постепе́нности | постепе́нностей |
| Tặng cách кому? чему? | постепе́нности | постепе́нностям |
| Đối cách кого? что? | постепе́нность | постепе́нности |
| Công cụ cách кем? чем? | постепе́нностью | постепе́нностями |
| Giới cách о ком? о чём? | постепе́нности | постепе́нностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
постепенность nghĩa là gì?
постепенность (danh từ) nghĩa là tiệm tiến, tuần tự.
постепенность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là постепе́нность (phiên âm Latinh postepénnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.