TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

превосходи́тельство

giống trungbất động vật
prevosxodítelʹstvo[prʲɪvəsxɐˈdʲitʲɪlʲstvə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên превосходи́тельство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

превосходи́тельство nghĩa là đại nhân, tiên sinh.

Nghĩa của превосходи́тельство

Danh từ

  1. Đại nhân, tiên sinh, các hạ, tướng công.
    • ва́ше превосходи́тельствоthưa đại nhân

Biến cách của превосходи́тельство (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?превосходи́тельствопревосходи́тельства
Sinh cách кого? чего?превосходи́тельствапревосходи́тельств
Tặng cách кому? чему?превосходи́тельствупревосходи́тельствам
Đối cách кого? что?превосходи́тельствопревосходи́тельства
Công cụ cách кем? чем?превосходи́тельствомпревосходи́тельствами
Giới cách о ком? о чём?превосходи́тельствепревосходи́тельствах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

превосходительство nghĩa là gì?

превосходительство (danh từ) nghĩa là đại nhân, tiên sinh.

превосходительство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là превосходи́тельство (phiên âm Latinh prevosxodítelʹstvo, IPA [prʲɪvəsxɐˈdʲitʲɪlʲstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.