превосходи́тельство
Dấu sắc trên превосходи́тельство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
превосходи́тельство nghĩa là đại nhân, tiên sinh.
Nghĩa của превосходи́тельство
Danh từ
- Đại nhân, tiên sinh, các hạ, tướng công.
- ва́ше превосходи́тельствоthưa đại nhân
Biến cách của превосходи́тельство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | превосходи́тельство | превосходи́тельства |
| Sinh cách кого? чего? | превосходи́тельства | превосходи́тельств |
| Tặng cách кому? чему? | превосходи́тельству | превосходи́тельствам |
| Đối cách кого? что? | превосходи́тельство | превосходи́тельства |
| Công cụ cách кем? чем? | превосходи́тельством | превосходи́тельствами |
| Giới cách о ком? о чём? | превосходи́тельстве | превосходи́тельствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
превосходительство nghĩa là gì?
превосходительство (danh từ) nghĩa là đại nhân, tiên sinh.
превосходительство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là превосходи́тельство (phiên âm Latinh prevosxodítelʹstvo, IPA [prʲɪvəsxɐˈdʲitʲɪlʲstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.