презри́тельность
Dấu sắc trên презри́тельность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
презри́тельность nghĩa là thái độ khinh bỉ, khinh miệt.
Nghĩa của презри́тельность
Danh từ
- Thái độ khinh bỉ, khinh miệt, miệt thị, khinh thị, khinh mạn, khi mạn.
Biến cách của презри́тельность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | презри́тельность | презри́тельности |
| Sinh cách кого? чего? | презри́тельности | презри́тельностей |
| Tặng cách кому? чему? | презри́тельности | презри́тельностям |
| Đối cách кого? что? | презри́тельность | презри́тельности |
| Công cụ cách кем? чем? | презри́тельностью | презри́тельностями |
| Giới cách о ком? о чём? | презри́тельности | презри́тельностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
презрительность nghĩa là gì?
презрительность (danh từ) nghĩa là thái độ khinh bỉ, khinh miệt.
презрительность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là презри́тельность (phiên âm Latinh prezrítelʹnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.