пропа́щий
Dấu sắc trên пропа́щий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пропа́щий nghĩa là mất toi, không lấy lại được, không ăn thua gì, không nước non gì.
Nghĩa của пропа́щий
Tính từ
- Mất toi, không lấy lại được.
- неубавшийся Không ăn thua gì, chẳng nên cơm cháo gì, không nước non gì, vô hi vọng.
- пропа́щий ее де́лоcông việc không ăn thua gì (chẳng nên cơm cháo gì, không nước non gì)
- дурной, неисправимый Vô dụng, chứng nào tật nấy.
- пропа́щий челове́к[con] người vô dụng, người bỏ đi
Biến cách của пропа́щий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пропа́щий | пропа́щее | пропа́щая | пропа́щие |
| Sinh cách | пропа́щего | пропа́щего | пропа́щей | пропа́щих |
| Tặng cách | пропа́щему | пропа́щему | пропа́щей | пропа́щим |
| Đối cách | пропа́щий | пропа́щее | пропа́щую | пропа́щие |
| Công cụ cách | пропа́щим | пропа́щим | пропа́щей | пропа́щими |
| Giới cách | пропа́щем | пропа́щем | пропа́щей | пропа́щих |
| Dạng ngắn | пропа́щ | пропа́ще | пропа́ща | пропа́щи |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
пропащий nghĩa là gì?
пропащий (tính từ) nghĩa là mất toi, không lấy lại được, không ăn thua gì, không nước non gì.
пропащий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пропа́щий (phiên âm Latinh propáščij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.