пропо́лка
Dấu sắc trên пропо́лка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пропо́лка nghĩa là sự làm cỏ, giẫy cỏ.
Nghĩa của пропо́лка
Danh từ
- Sự làm cỏ, giẫy cỏ, nhổ cỏ, trừ cỏ.
Biến cách của пропо́лка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пропо́лка | пропо́лки |
| Sinh cách кого? чего? | пропо́лки | пропо́лок |
| Tặng cách кому? чему? | пропо́лке | пропо́лкам |
| Đối cách кого? что? | пропо́лку | пропо́лки |
| Công cụ cách кем? чем? | пропо́лкой | пропо́лками |
| Giới cách о ком? о чём? | пропо́лке | пропо́лках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
прополка nghĩa là gì?
прополка (danh từ) nghĩa là sự làm cỏ, giẫy cỏ.
прополка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пропо́лка (phiên âm Latinh propólka, IPA [prɐˈpoɫkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.