психотерапи́я
Dấu sắc trên психотерапи́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
психотерапи́я nghĩa là liệu pháp tâm lý.
Nghĩa của психотерапи́я
Danh từ
- Liệu pháp tâm lý.
Biến cách của психотерапи́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | психотерапи́я | психотерапи́и |
| Sinh cách кого? чего? | психотерапи́и | психотерапи́й |
| Tặng cách кому? чему? | психотерапи́и | психотерапи́ям |
| Đối cách кого? что? | психотерапи́ю | психотерапи́и |
| Công cụ cách кем? чем? | психотерапи́ей | психотерапи́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | психотерапи́и | психотерапи́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
психотерапия nghĩa là gì?
психотерапия (danh từ) nghĩa là liệu pháp tâm lý.
психотерапия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là психотерапи́я (phiên âm Latinh psixoterapíja, IPA [ˌpsʲixətʲɪrɐˈpʲijə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.