TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пу́блика

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
públika[ˈpublʲɪkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пу́блика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пу́блика nghĩa là công chúng.

Nghĩa của пу́блика

Danh từ

  1. tập hợp Công chúng; (в театре и т. п. (cũng)) — khán giả, người xe, thính giả, người nghe; (khẩu ngữ) — (люди) những người, bọn người, đám người, người, dân.
    • чита́ющая пу́бли́каđộc giả, bạn đọc
    • широ́кая пу́бли́каcông chúng đông đảo

Biến cách của пу́блика (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пу́бликапу́блики
Sinh cách кого? чего?пу́бликипу́блик
Tặng cách кому? чему?пу́бликепу́бликам
Đối cách кого? что?пу́бликупу́блики
Công cụ cách кем? чем?пу́бликойпу́бликами
Giới cách о ком? о чём?пу́бликепу́бликах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

публика nghĩa là gì?

публика (danh từ) nghĩa là công chúng.

публика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пу́блика (phiên âm Latinh públika, IPA [ˈpublʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.