рази́тельный
Dấu sắc trên рази́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рази́тельный nghĩa là kỳ lạ, lạ lùng.
Nghĩa của рази́тельный
Tính từ
- Kỳ lạ, lạ lùng.
- рази́тельное схо́дствоsự giống nhau kỳ lạ (lạ lùng)
- разительный приме́рthí dụ rất tiêu biểu
- рази́тельные переме́ныnhững sư thay đổi kỳ lạ (lơn lao)
Biến cách của рази́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | рази́тельный | рази́тельное | рази́тельная | рази́тельные |
| Sinh cách | рази́тельного | рази́тельного | рази́тельной | рази́тельных |
| Tặng cách | рази́тельному | рази́тельному | рази́тельной | рази́тельным |
| Đối cách | рази́тельный / рази́тельного | рази́тельное | рази́тельную | рази́тельные / рази́тельных |
| Công cụ cách | рази́тельным | рази́тельным | рази́тельной | рази́тельными |
| Giới cách | рази́тельном | рази́тельном | рази́тельной | рази́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
разительный nghĩa là gì?
разительный (tính từ) nghĩa là kỳ lạ, lạ lùng.
разительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рази́тельный (phiên âm Latinh razítelʹnyj, IPA [rɐˈzʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.