рассе́лина
Dấu sắc trên рассе́лина chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рассе́лина nghĩa là khe nứt, chỗ nẻ.
Nghĩa của рассе́лина
Danh từ
- Khe nứt, chỗ nẻ, khe nứt hở.
Biến cách của рассе́лина (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | рассе́лина | рассе́лины |
| Sinh cách кого? чего? | рассе́лины | рассе́лин |
| Tặng cách кому? чему? | рассе́лине | рассе́линам |
| Đối cách кого? что? | рассе́лину | рассе́лины |
| Công cụ cách кем? чем? | рассе́линой | рассе́линами |
| Giới cách о ком? о чём? | рассе́лине | рассе́линах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
расселина nghĩa là gì?
расселина (danh từ) nghĩa là khe nứt, chỗ nẻ.
расселина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рассе́лина (phiên âm Latinh rassélina, IPA [rɐˈsʲːelʲɪnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.