рыболо́вство
Dấu sắc trên рыболо́вство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рыболо́вство nghĩa là nghề đánh cá, nghề chài lưới.
Nghĩa của рыболо́вство
Danh từ
- Nghề đánh cá, nghề chài lưới, ngư nghiệp.
Biến cách của рыболо́вство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | рыболо́вство | рыболо́вства |
| Sinh cách кого? чего? | рыболо́вства | рыболо́вств |
| Tặng cách кому? чему? | рыболо́вству | рыболо́вствам |
| Đối cách кого? что? | рыболо́вство | рыболо́вства |
| Công cụ cách кем? чем? | рыболо́вством | рыболо́вствами |
| Giới cách о ком? о чём? | рыболо́встве | рыболо́вствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
рыболовство nghĩa là gì?
рыболовство (danh từ) nghĩa là nghề đánh cá, nghề chài lưới.
рыболовство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рыболо́вство (phiên âm Latinh rybolóvstvo, IPA [rɨbɐˈɫofstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.