сгущёнка
giống cáibất động vật
sguščónka[zɡʊˈɕːɵnkə]
giọng máy của trình duyệt
сгущёнка nghĩa là sữa đặc.
Nghĩa của сгущёнка
Danh từ
- Sữa đặc.
Biến cách của сгущёнка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сгущёнка | сгущёнки |
| Sinh cách кого? чего? | сгущёнки | сгущёнок |
| Tặng cách кому? чему? | сгущёнке | сгущёнкам |
| Đối cách кого? что? | сгущёнку | сгущёнки |
| Công cụ cách кем? чем? | сгущёнкой | сгущёнками |
| Giới cách о ком? о чём? | сгущёнке | сгущёнках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сгущёнка nghĩa là gì?
сгущёнка (danh từ) nghĩa là sữa đặc.
сгущёнка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сгущёнка (phiên âm Latinh sguščónka, IPA [zɡʊˈɕːɵnkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.