TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сгущёнка

giống cáibất động vật
sguščónka[zɡʊˈɕːɵnkə] giọng máy của trình duyệt

сгущёнка nghĩa là sữa đặc.

Nghĩa của сгущёнка

Danh từ

  1. Sữa đặc.

Biến cách của сгущёнка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сгущёнкасгущёнки
Sinh cách кого? чего?сгущёнкисгущёнок
Tặng cách кому? чему?сгущёнкесгущёнкам
Đối cách кого? что?сгущёнкусгущёнки
Công cụ cách кем? чем?сгущёнкойсгущёнками
Giới cách о ком? о чём?сгущёнкесгущёнках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

сгущёнка nghĩa là gì?

сгущёнка (danh từ) nghĩa là sữa đặc.

сгущёнка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сгущёнка (phiên âm Latinh sguščónka, IPA [zɡʊˈɕːɵnkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.