смека́лка
giống cáibất động vật
smekálka[smʲɪˈkaɫkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên смека́лка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
смека́лка nghĩa là mưu trí.
Nghĩa của смека́лка
Danh từ
- Mưu trí; (сообразительность) [sự] nhanh trí, sáng trí.
- вое́нная смека́лкаtài thao lược, mưu trí quân sự
Biến cách của смека́лка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | смека́лка | смека́лки |
| Sinh cách кого? чего? | смека́лки | смека́лок |
| Tặng cách кому? чему? | смека́лке | смека́лкам |
| Đối cách кого? что? | смека́лку | смека́лки |
| Công cụ cách кем? чем? | смека́лкой | смека́лками |
| Giới cách о ком? о чём? | смека́лке | смека́лках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
смекалка nghĩa là gì?
смекалка (danh từ) nghĩa là mưu trí.
смекалка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là смека́лка (phiên âm Latinh smekálka, IPA [smʲɪˈkaɫkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.