сочу́вственный
Dấu sắc trên сочу́вственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сочу́вственный nghĩa là đồng tình, thông cảm, thương xót.
Nghĩa của сочу́вственный
Tính từ
- Đồng tình, thông cảm, đồng cảm, có cảm tình.
- сострадательный Thương xót.
- сочувственный взглядcái nhìn thông cảm (đồng cảm)
- сочувственный о́тзывlời nhận xét [biểu lộ] đồng tình, ý kiến nhận xét có cảm tình
Biến cách của сочу́вственный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сочу́вственный | сочу́вственное | сочу́вственная | сочу́вственные |
| Sinh cách | сочу́вственного | сочу́вственного | сочу́вственной | сочу́вственных |
| Tặng cách | сочу́вственному | сочу́вственному | сочу́вственной | сочу́вственным |
| Đối cách | сочу́вственный / сочу́вственного | сочу́вственное | сочу́вственную | сочу́вственные / сочу́вственных |
| Công cụ cách | сочу́вственным | сочу́вственным | сочу́вственной | сочу́вственными |
| Giới cách | сочу́вственном | сочу́вственном | сочу́вственной | сочу́вственных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сочувственный nghĩa là gì?
сочувственный (tính từ) nghĩa là đồng tình, thông cảm, thương xót.
сочувственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сочу́вственный (phiên âm Latinh sočúvstvennyj, IPA [sɐˈt͡ɕustvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.