TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сочу́вственный

sočúvstvennyj[sɐˈt͡ɕustvʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сочу́вственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сочу́вственный nghĩa là đồng tình, thông cảm, thương xót.

Nghĩa của сочу́вственный

Tính từ

  1. Đồng tình, thông cảm, đồng cảm, có cảm tình.
  2. сострадательный Thương xót.
    • сочувственный взглядcái nhìn thông cảm (đồng cảm)
    • сочувственный о́тзывlời nhận xét [biểu lộ] đồng tình, ý kiến nhận xét có cảm tình

Biến cách của сочу́вственный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсочу́вственныйсочу́вственноесочу́вственнаясочу́вственные
Sinh cáchсочу́вственногосочу́вственногосочу́вственнойсочу́вственных
Tặng cáchсочу́вственномусочу́вственномусочу́вственнойсочу́вственным
Đối cáchсочу́вственный / сочу́вственногосочу́вственноесочу́вственнуюсочу́вственные / сочу́вственных
Công cụ cáchсочу́вственнымсочу́вственнымсочу́вственнойсочу́вственными
Giới cáchсочу́вственномсочу́вственномсочу́вственнойсочу́вственных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

сочувственный nghĩa là gì?

сочувственный (tính từ) nghĩa là đồng tình, thông cảm, thương xót.

сочувственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сочу́вственный (phiên âm Latinh sočúvstvennyj, IPA [sɐˈt͡ɕustvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.