сте́вия
giống cáibất động vật
stévija[ˈsʲtʲevʲɪjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сте́вия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сте́вия nghĩa là cúc ngọt.
Nghĩa của сте́вия
Danh từ
- Cúc ngọt.
Biến cách của сте́вия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сте́вия | сте́вии |
| Sinh cách кого? чего? | сте́вии | сте́вий |
| Tặng cách кому? чему? | сте́вии | сте́виям |
| Đối cách кого? что? | сте́вию | сте́вии |
| Công cụ cách кем? чем? | сте́вией | сте́виями |
| Giới cách о ком? о чём? | сте́вии | сте́виях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
стевия nghĩa là gì?
стевия (danh từ) nghĩa là cúc ngọt.
стевия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сте́вия (phiên âm Latinh stévija, IPA [ˈsʲtʲevʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.