TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

четырёхсо́тый

giống đựcđộng vật
četyrjoxsótyj[t͡ɕɪtɨrʲɪxˈsotɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên четырёхсо́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

четырёхсо́тый nghĩa là thứ bốn trăm.

Nghĩa của четырёхсо́тый

Số từ

  1. Thứ bốn trăm.
    • четырёхсо́тый но́мерsố bốn trăm

Biến cách của четырёхсо́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчетырёхсо́тыйчетырёхсо́тоечетырёхсо́таячетырёхсо́тые
Sinh cáchчетырёхсо́тогочетырёхсо́тогочетырёхсо́тойчетырёхсо́тых
Tặng cáchчетырёхсо́томучетырёхсо́томучетырёхсо́тойчетырёхсо́тым
Đối cáchчетырёхсо́тый / четырёхсо́тогочетырёхсо́тоечетырёхсо́туючетырёхсо́тые / четырёхсо́тых
Công cụ cáchчетырёхсо́тымчетырёхсо́тымчетырёхсо́тойчетырёхсо́тыми
Giới cáchчетырёхсо́томчетырёхсо́томчетырёхсо́тойчетырёхсо́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

четырёхсотый nghĩa là gì?

четырёхсотый (số từ) nghĩa là thứ bốn trăm.

четырёхсотый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là четырёхсо́тый (phiên âm Latinh četyrjoxsótyj, IPA [t͡ɕɪtɨrʲɪxˈsotɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.