четырёхсо́тый
Dấu sắc trên четырёхсо́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
четырёхсо́тый nghĩa là thứ bốn trăm.
Nghĩa của четырёхсо́тый
Số từ
- Thứ bốn trăm.
- четырёхсо́тый но́мерsố bốn trăm
Biến cách của четырёхсо́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | четырёхсо́тый | четырёхсо́тое | четырёхсо́тая | четырёхсо́тые |
| Sinh cách | четырёхсо́того | четырёхсо́того | четырёхсо́той | четырёхсо́тых |
| Tặng cách | четырёхсо́тому | четырёхсо́тому | четырёхсо́той | четырёхсо́тым |
| Đối cách | четырёхсо́тый / четырёхсо́того | четырёхсо́тое | четырёхсо́тую | четырёхсо́тые / четырёхсо́тых |
| Công cụ cách | четырёхсо́тым | четырёхсо́тым | четырёхсо́той | четырёхсо́тыми |
| Giới cách | четырёхсо́том | четырёхсо́том | четырёхсо́той | четырёхсо́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
четырёхсотый nghĩa là gì?
четырёхсотый (số từ) nghĩa là thứ bốn trăm.
четырёхсотый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là четырёхсо́тый (phiên âm Latinh četyrjoxsótyj, IPA [t͡ɕɪtɨrʲɪxˈsotɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.