TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Địa chấn học tiếng Nga là gì?

"địa chấn học" trong tiếng Nga là сейсмоло́гия (danh từ).

сейсмоло́гия Danh từ

sejsmológija giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Địa chấn học, môn địa chấn.

Xem đầy đủ từ "сейсмоло́гия": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Địa chấn học tiếng Nga là gì?

"địa chấn học" trong tiếng Nga là сейсмоло́гия (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.