TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Bình mực tiếng Nga là gì?

"bình mực" trong tiếng Nga là черни́льница (danh từ).

черни́льница Danh từ

černílʹnica giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cái lọ mực, bình mực.

Xem đầy đủ từ "черни́льница": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bình mực tiếng Nga là gì?

"bình mực" trong tiếng Nga là черни́льница (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.