Bọn quan liêu tiếng Nga là gì?
"bọn quan liêu" trong tiếng Nga là бюрокра́тия (danh từ).
бюрокра́тия Danh từ
bjurokrátija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bọn quan liêu, bộ máy quan liêu.
Xem đầy đủ từ "бюрокра́тия": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Bọn quan liêu tiếng Nga là gì?
"bọn quan liêu" trong tiếng Nga là бюрокра́тия (danh từ).