TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Chủ nghĩa bảo thủ tiếng Nga là gì?

"chủ nghĩa bảo thủ" trong tiếng Nga là консервати́зм (danh từ).

консервати́зм Danh từ

konservatízm giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chủ nghĩa (tính chất) bảo thủ.

Xem đầy đủ từ "консервати́зм": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chủ nghĩa bảo thủ tiếng Nga là gì?

"chủ nghĩa bảo thủ" trong tiếng Nga là консервати́зм (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.