TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Chủ nghĩa thực dân tiếng Nga là gì?

"chủ nghĩa thực dân" trong tiếng Nga là колониали́зм (danh từ).

колониали́зм Danh từ

kolonialízm giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chủ nghĩa thực dân.

Xem đầy đủ từ "колониали́зм": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chủ nghĩa thực dân tiếng Nga là gì?

"chủ nghĩa thực dân" trong tiếng Nga là колониали́зм (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.