Chủ tịch đoàn tiếng Nga là gì?
"chủ tịch đoàn" trong tiếng Nga là прези́диум (danh từ).
прези́диум Danh từ
prezídium giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủ tịch đoàn, đoàn chủ tịch.
- избра́ть прези́диум для веде́ния собра́ния bầu chủ tịch đoàn (đoàn chủ tịch) để điều khiển hội nghị
- Прези́диум Верхо́вного Сове́та СССР Chủ tịch đoàn (Đoàn chủ tịch) Xô-viết tối cao Liên-xô
Xem đầy đủ từ "прези́диум": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Chủ tịch đoàn tiếng Nga là gì?
"chủ tịch đoàn" trong tiếng Nga là прези́диум (danh từ).