Con lắc tiếng Nga là gì?
"con lắc" trong tiếng Nga là ма́ятник (danh từ).
ма́ятник Danh từ
májatnik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quả lắc, con lắc.
Câu hỏi thường gặp
Con lắc tiếng Nga là gì?
"con lắc" trong tiếng Nga là ма́ятник (danh từ).
"con lắc" trong tiếng Nga là ма́ятник (danh từ).
májatnik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quả lắc, con lắc.
"con lắc" trong tiếng Nga là ма́ятник (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.