TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Giải phẫu học tiếng Nga là gì?

"giải phẫu học" trong tiếng Nga là анато́мия (danh từ).

анато́мия Danh từ

anatómija giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giải phẫu học, cơ thể học.

Xem đầy đủ từ "анато́мия": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Giải phẫu học tiếng Nga là gì?

"giải phẫu học" trong tiếng Nga là анато́мия (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.