TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Kẻ quan liêu tiếng Nga là gì?

"kẻ quan liêu" trong tiếng Nga là бюрокра́т (danh từ).

бюрокра́т Danh từ

bjurokrát giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kẻ quan liêu.

Xem đầy đủ từ "бюрокра́т": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Kẻ quan liêu tiếng Nga là gì?

"kẻ quan liêu" trong tiếng Nga là бюрокра́т (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.