TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Khảo cổ học tiếng Nga là gì?

"khảo cổ học" trong tiếng Nga là археоло́гия (danh từ).

археоло́гия Danh từ

arxeológija giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khảo cổ học, cổ vật học ((cũ)).

Xem đầy đủ từ "археоло́гия": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khảo cổ học tiếng Nga là gì?

"khảo cổ học" trong tiếng Nga là археоло́гия (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.