Lần lần tiếng Nga là gì?
"lần lần" trong tiếng Nga là постепе́нно (phó từ), постепе́нный (tính từ).
постепе́нно Phó từ
postepénno giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một cách dần dần, lần lần, từ từ, dần, lần, tiệm tiến, tuần tự.
Xem đầy đủ từ "постепе́нно": trọng âm, biến cách, cách chia →
постепе́нный Tính từ
postepénnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dần dần, lần lần, từ từ, tiệm tiến, tuần tự, tuần tự nhi tiến.
Xem đầy đủ từ "постепе́нный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Lần lần tiếng Nga là gì?
"lần lần" trong tiếng Nga là постепе́нно (phó từ), постепе́нный (tính từ).