Mũi đất tiếng Nga là gì?
"mũi đất" trong tiếng Nga là мыс (danh từ).
мыс Danh từ
mys giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mũi đất, mũi.
Câu hỏi thường gặp
Mũi đất tiếng Nga là gì?
"mũi đất" trong tiếng Nga là мыс (danh từ).
"mũi đất" trong tiếng Nga là мыс (danh từ).
mys giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mũi đất, mũi.
"mũi đất" trong tiếng Nga là мыс (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.