TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Người mông cổ tiếng Nga là gì?

"người mông cổ" trong tiếng Nga là монго́л (danh từ).

монго́л Danh từ

mongól giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người Mông Cổ.

Xem đầy đủ từ "монго́л": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Người mông cổ tiếng Nga là gì?

"người mông cổ" trong tiếng Nga là монго́л (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.