Ngoại khoa tiếng Nga là gì?
"ngoại khoa" trong tiếng Nga là хирурги́я (danh từ).
хирурги́я Danh từ
xirurgíja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngoại khoa.
- вое́нно-полева́я хирурги́я ngoại khoa dã chiến
Câu hỏi thường gặp
Ngoại khoa tiếng Nga là gì?
"ngoại khoa" trong tiếng Nga là хирурги́я (danh từ).