TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Nhà dân chủ tiếng Nga là gì?

"nhà dân chủ" trong tiếng Nga là демокра́т (danh từ).

демокра́т Danh từ

demokrát giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà dân chủ, người theo chủ nghĩa dân chủ.

Xem đầy đủ từ "демокра́т": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhà dân chủ tiếng Nga là gì?

"nhà dân chủ" trong tiếng Nga là демокра́т (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.