TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Nho giáo tiếng Nga là gì?

"nho giáo" trong tiếng Nga là конфуциа́нство (danh từ).

конфуциа́нство Danh từ

konfuciánstvo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khổng giáo, Nho giáo.

Xem đầy đủ từ "конфуциа́нство": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nho giáo tiếng Nga là gì?

"nho giáo" trong tiếng Nga là конфуциа́нство (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.