TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Sống khỏe mạnh tiếng Nga là gì?

"sống khỏe mạnh" trong tiếng Nga là здра́вствовать (động từ).

здра́вствовать Động từ

zdrávstvovatʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Được khỏe mạnh, sống khỏe mạnh.

Xem đầy đủ từ "здра́вствовать": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sống khỏe mạnh tiếng Nga là gì?

"sống khỏe mạnh" trong tiếng Nga là здра́вствовать (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.