TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Sinh lý học tiếng Nga là gì?

"sinh lý học" trong tiếng Nga là физиоло́гия (danh từ).

физиоло́гия Danh từ

fiziológija giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sinh lý học, [môn] sinh lý; (функции организма) sinh lý.

Xem đầy đủ từ "физиоло́гия": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sinh lý học tiếng Nga là gì?

"sinh lý học" trong tiếng Nga là физиоло́гия (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.