Thịt lợn tiếng Nga là gì?
"thịt lợn" trong tiếng Nga là свини́на (danh từ).
свини́на Danh từ
svinína giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thịt lợn, thịt heo.
Câu hỏi thường gặp
Thịt lợn tiếng Nga là gì?
"thịt lợn" trong tiếng Nga là свини́на (danh từ).
"thịt lợn" trong tiếng Nga là свини́на (danh từ).
svinína giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thịt lợn, thịt heo.
"thịt lợn" trong tiếng Nga là свини́на (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.