TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Vùng bẹn tiếng Nga là gì?

"vùng bẹn" trong tiếng Nga là пах (danh từ).

пах Danh từ

pax giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bẹn, vùng bẹn.

Xem đầy đủ từ "пах": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vùng bẹn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Vùng bẹn tiếng Nga là gì?

"vùng bẹn" trong tiếng Nga là пах (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.